10 từ vựng IELTS cực chất chủ đề Chính phủ (Government)

Topic này đã không mấy xa lạ gì với các “sĩ tử” đang ôn luyện IELTS. Bạn hãy cùng BereadyIELTS trang bị thêm một số từ “khủng” để ghi điểm khi nói về Government nhé.

Chính phủ Mỹ - học từ vựng IELTS

Với IELTS Speaking với chủ đề về xã hội sẽ trở nên hấp dẫn khi bạn nhắc về chính phú

Ở bài viết này Be Ready IELTS sẽ giới thiệu cho bạn 10 từ vựng cực kỳ hữu ích để bạn không còn bị bí khi gặp chủ đề phải nhắc về xã hội - chính phủ nữa nhé.

1. improve the citizens’ standard of living: nâng cao/ cải thiện mức sống của người dân.

Some people believe that a significant proportion of national budgets should be used to improve the citizens’ standard of living.

Nhiều người nghĩ rằng phần lớn ngân sách quốc gia nên được dùng cho việc nâng cao mức sống của người dân.

2. play the vital role in: đóng một vai trò quan trọng.

Although there is always a certain unease toward governments’ impacts in our daily lives, it is undeniable that they can contribute to the betterment of society.

Dù luôn có những cái nhìn tiêu cực về mức độ ảnh hưởng của chính phủ lên cuộc sống hằng ngày của chúng ta, không thể phụ nhận rằng họ có thể góp phần rất lớn vào sự tiến bộ của xã hội.

3. make more effort to + Verb: nỗ lực làm gì đó

The government should make more effort to facilitate economic development, especially in under-developed nations where there is still a lack of basic infrastructures.

Chính phủ nên nỗ lực hơn nữa trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế, đặc biệt là ở các quốc gia chưa phát triển, nơi vẫn còn thiếu các cơ sở vật chất nền tảng.

4. provide financial support for: hỗ trợ tài chính cho ….

It is believed that the government should not provide financial support for local artists as state budgets need to tackle more urgent issues such as poverty and illiteracy.

Người ta nghĩ rằng chính phủ không nên hỗ trợ tài chính cho các nghệ sĩ địa phương, vì ngân sách nên giải quyết những vấn đề cấp bách hơn như đói nghèo hay nạn mù chữ.

5. subsidise (v): hỗ trợ, trợ cấp

I believe that governments should help poor people in remote areas by launching government-subsidized housing projects.

Tôi nghi chính phủ nên giúp người nghèo ở các vùng xa xôi bằng cách xúc tiến các chương trình hỗ trợ nhà ở.

6. prioritise (v): ưu tiên

As it may cost a lot to organize many sporting events, governments should prioritise other sectors to ensure their citizens’ benefits.

Vì việc tổ chức nhiều chương trình thể thao có thể tốn nhiều tiền, chính phủ nên ưu tiên các lĩnh vực khác để đảm bảo lợi ích cho người dân.

7. impose heavy fines for: đưa ra mức phạt tiền nặng.

To promote public awareness of the importance of obeying the laws, the government should impose heavy fines for traffic violations.

Để nâng cao ý thức người dân về tầm quan trọng của việc tuân thủ luật pháp, chính phủ nên đưa ra mức phạt nặng cho các trường hợp vi phạm luật giao thông.

8. maintain effective administration systems: duy trì hệ thống quản lý hiệu quả.

In many nations with tight national budgets, the government have to struggle a lot to maintain effective administration systems.

Ở nhiều quốc gia với ngân sách hạn hẹp, chính phủ phải rất vất vả để duy trì hệ thống quản lý hiệu quả.

9. implement certain regulations: ban hành/ thực hiện các điều luật

The government should implement certain regulations with regard to proper waste disposal.

Chính phủ nên ban hành các điều luật liên quan đến việc xử lý chất thải.

10. take immediate actions to: có những động thái nhanh chóng

It’s time governments in the world cooperated and took immediate actions to alleviate poverty in developing countries.

Đã đến lúc các chính phủ trên thế giới hợp tác và nhanh chông hành động để đẩy lùi đói nghèo ở các quốc gia đang phát triển.

 

Log in

create an account