10 từ vựng IELTS cực chất chủ đề Trang điểm (Makeup)

Đây là topic mới xuất hiện trong Part 1 của phần thi Speaking. Các bạn hãy cùng BereadyIELTS tìm hiểu một số cụm từ hay cho topic này nhé.

10 từ vựng IELTS chủ đề trang điểm make up

Chủ đề làm đẹp chắc hẳn sẽ làm nhiều bạn nam lúng túng, đừng lo 10 từ vựng sau sẽ giúp bạn vượt qua kỳ thì IELTS Speaking dễ dàng

 

1. beauty product (n): sản phẩm làm đẹp

Though my friend is living on a tight budget, she still spends a large sum of money on beauty products.

Dù hơi ẹo hẹp về tiền bạc nhưng bạn tôi vẫn chi rất nhiều cho mỹ phẩm.

2. concealer (n): kem che khuyết điểm

Although my sister is not a big fan of make-up products, she usually applies a thin layer of concealer on her face to hide acne scars.

Dù chị gái tôi không phải là một người thích trang điểm, chị ấy thường thoa một lớp kem che khuyết điểm mỏng lên mặt để che các sẹo do mụn để lại.

3. barefaced (adj): mặt mộc

While many people in this world love to wear makeup when hanging out, I prefer a barefaced, natural look.

Trong khi nhiều người thích trang điểm khi đi ra ngoài, tôi thích để mặt mộc, tự nhiên.

4. be treated differently: bị/ được đối xử khác biệt

Girls wear makeup not only to hide some flaws on their face but also to avoid being treated differently. Some teenagers share that without makeup, they can be made fun of by their peers.

Các bạn nữ trang điểm không chỉ để che đi khuyết điểm trên gương mặt mà còn để tránh bị phân biệt đối xử. Một vài thiếu niên kể rằng họ sẽ bị cười chê nếu không trang điểm.

5. appear more charming in the eyes of others: trở nên quyến rũ hơn trong mắt người khác

Many women believe in the magical power of makeup. Some even think that putting on a little lip balm can make them appear more charming in the eyes of others.

Nhiều phụ nữ rất tin vào sức mạnh kì diệu của việc trang điểm. Vài người còn cho rằng chỉ cần thoa một ít sáp dưỡng môi cũng có thể khiến họ trở nên quyến rũ hơn trong mắt người khác.

6. feel more positive about yourself: cảm thấy tích cực hơn về bản thân

I think a thin layer of makeup can boost my confidence. Spending a few minutes putting on some makeup before leaving the house makes me feel more positive about myself.

Tôi nghĩ, một lớp trang điểm mỏng sẽ làm tăng sự tự tin. Dành ít phút trang điểm trước khi rời khỏi nhà giúp tôi cảm thấy tích cực hơn về bản thân.

7. makeup gift set (n): bộ dụng cụ trang điểm làm quà tặng

Makeup gift sets can make perfect presents for your beloved women. They are a great way to wish your bestie a happy birthday, to thank your teacher for her dedication and to show your mom how she is loved.

Các dụng cụ trang điểm có thể là món quà lý tưởng cho những người phụ nữ mà bạn yêu thương. Chúng là cách rất tuyệt để chúc mừng sinh nhật bạn thân, cảm ơn sự tận tuỵ của cô giáo hoặc bày tỏ tình yêu với mẹ.

8. cosmetic brand (n): thương hiệu mỹ phẩm

As men have become more conscious of their appearance, cosmetic brands have been quick to keep up with the increasing demand for men’s make-up.

Khi đàn ông ngày càng ý thức hơn đến ngoại hình, các thương hiệu mỹ phẩm cũng nhanh chông nắm bắt nhu cầu ngày càng tăng cho các sản phẩm trang điểm cho nam giới.

9. self-expression (n): nhu cầu thể hiện bản thân

I think it is not fair to criticize men wearing make-up. All people have the right to satisfy their self-expression demand.

Tôi thấy không công bằng khi chỉ trích nam giới trang điểm. Mọi người đều có quyền thoả mãn nhu cầu thể hiện bản thân.

10. be allergic to (adj): dị ứng với ...

My skin is so sensitive that it is allergic to any new kind of foundation I try. Sometimes, I suffer from itchy rash for days.

Da tôi rất nhạy cảm, nó sẽ dị ứng với bất kỳ loại kem nền nào mà tôi thử. Thỉnh thoảng, tôi bị mẫn ngứa mấy ngày liền.

Be Ready IELTS Logo   

Sản phẩm của
Be Ready Education Australia

14 Mercantour Boulevard, Tarneit 3029
Melbourne, Victoria, Australia

ABN 80 626 694 344

Be Ready IELTS Việt Nam
Hotline: 0901.412.551 - 0901.412.931

Email:

Log in

create an account