Behaviour | Action | Activity

Behaviour là danh từ, từ tiếng Việt tương ứng là "hành vi, cách ứng xử". Các bạn nào học bên Marketing sẽ gặp từ này nhiều khi học đến nghiên cứu hành vi người tiêu dùng. Có các nghĩa như sau:

Chọn từ vừng như thế nào cho chính xác trong ielts writing

 

Cách diễn đạt 'healthy behaviour' hay 'throw-away action' liệu có đúng trong tiếng Anh?

Behaviour là danh từ, từ tiếng Việt tương ứng là "hành vi, cách ứng xử".

Các bạn nào học bên Marketing sẽ gặp từ này nhiều khi học đến nghiên cứu hành vi người tiêu dùng. Có các nghĩa như sau:

1) Cách ứng xử đối với người khác (nếu mang nghĩa này thì không đếm được):

  • He has always demanded the highest standards of behaviour from his children.
  • He was notorious for his violent and threatening behaviour.

2) Hành vi trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó (nếu mang nghĩa này thì đếm được lẫn không đếm được), thường dùng trong các lĩnh vực nghiên cứu (động vật học, xã hội học)

  • Buying behaviour (hành vi mua hàng) | Consumer behaviour (hành vi người tiêu dùng) | Costumer behaviour (hành vi khách hàng): nhóm các hành động đặc trưng của con người khi mua hàng
  • Instinctive behaviour (hành vi mang tính bản năng): nhóm các hành động đặc trưng của con người hoặc loài vật khi bản năng trỗi dậy

Word family: behave (verb) | behavioural (adj)


Action là danh từ, từ tiếng Việt tương ứng là "hành động".

1) Chỉ những chuyển động vật lý (physical movement) của cơ thể con người, chứ không phải là 'speak' không, mà đã chuyển thành 'action', action thường không phải dưới một hoàn cảnh nào như behaviour mà nó nhấn mạnh vào sự thực hiện hành động (nếu mang nghĩa này thì đếm được):

  • Action movies: phim có cảnh đánh đấm, rượt đuổi
  • We will not allow the violent actions of terrorists to change our way of life: ...các hành động bạo lực của những tên khủng bố...
  • I asked him to explain his actions.

2) Hành động để giải quyết vấn đề (nếu mang nghĩa này thì không đếm được):

  • We must take action to deal with the problem before it spreads to other areas. (thực hiện hành động giải quyết)
  • So what's the plan of action? (kế hoạch hành động)
  • The government is supporting military action (các hành động quân sự)

Word family: act (verb) | active (adj)


Activity là danh từ, từ tiếng Việt tương ứng là "hoạt động", "vận động, kêu gọi"

 Hãy đăng ký các gói học cơ bản / nâng cao hoặc thanh toán ít nhất 1 triệu đồng phí dịch vụ writing để có thể xem toàn bộ bài viết. Xem thông tin các gói học và dịch vụ khác tại đây.

1) Chỉ những tình huống mà có nhiều người cùng tham gia vào làm gì đó hoặc một nhóm các hoạt động chung (nếu mang nghĩa này thì không đếm được)

  • Economists are concerned by the low level of economic activity. (hoạt động kinh tế: gọi chung cho các hoạt động mua bán xuất nhập khẩu)
  • The house, usually bustling with activity, was strangely silent. (ngôi nhà mà thường hối hả với các hoạt động đã im lặng một cách đáng sợ. Hoạt động này chỉ hoạt động sinh hoạt chung diễn ra trong căn nhà)

2) Chỉ những hoạt động nhằm hướng vào mục đích nào đó (nếu mang nghĩa này thì đếm được)

  • terrorist activity (hoạt động khủng bố) | criminal activities (hoạt động phi pháp)

3) Chỉ những hoạt động để đem lại niềm vui, giải trí (nếu mang nghĩa này thì đếm được)

  • His free-time activities include cooking, tennis, and windsurfing. (hoạt động lúc rảnh rỗi)
  • Activity holiday: a holiday in which you can do a lot of sports and other activities, loại holiday mà mình tham gia các hoạt động thể thao hay cắm trại, khác với holiday nghỉ dưỡng.

Word family: activist (noun): nhà vận động, tức là người hay hoạt động xã hội, đứng lên kêu gọi sự ủng hộ của công chúng cho điều gì đó (vd: a human rights activist - nhà vận động cho quyền con người)


Vậy khi bàn đến topic throw-away society (xã hội mà con người có xu hướng vứt bỏ đồ cũ/hư hay không thích và mua ngay món mới để thay thế) thì nên dùng từ nào để diễn đạt: throw-away behaviour / action / activity?

In this essay, the causes and the problems of the throw-away action will be clarified. (trích bài viết của 1 bạn học viên)

In conclusion, throw-away society is a trend of several people's usage behaviour in many countries lately which happens because of various reasons and leads to many problems. (trích bài viết của 1 bạn học viên)

Còn khi nói đến các hoạt động sống lành mạnh giúp con người tránh các bệnh tật nghiêm trọng thì dùng từ nào: healthy behaviours / actions / activities?

Supporters of making preventative measures a priority usually argue that healthy behaviours help people avoid many serious diseases. (trích bài viết của 1 bạn học viên)

 

Giáo viên Be Ready IELTS - Ms Thi


Bài viết có tham khảo & lấy ví dụ từ các trang:

https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/action?q=action+

https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/activity?q=activity+

https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/behaviour

Log in

create an account