Trong bài viết gần đây nhất về ngữ pháp IELTS thầy đã chia sẻ cho các bạn 10 cấu trúc câu "Ghi điểm" cho IELTS Speaking để giúp cho các bạn cải thiện điểm speaking của mình. Bài viết này thầy sẽ giới thiệu thêm 11 cụm động từ bạn có thể sử dụng trong phần thi Part 2 nhé!

 Ghi nhớ các cụm động từ là cách để giúp các bạn có cho mình ý tưởng nói tiếng anh tốt và không mất nhiều thời gian suy nghĩ và sử dụng các cụm từ độ dễ khó, phức tạp khác nhau là yếu tố giám khảo sẽ đánh giá cho bạn những điểm cộng trong phần thi nói.

Xem thêm bài viết: 

  • Lộ trình học Ielts online level 5.0 cho người mới bắt đầu
  • Luyện thi IELTS online
  • Trung tâm luyện thi IELTS uy tín tại Hà Nội

11 Cụm động từ cần thiết trong IELTS speaking Part 2 bạn nên học.

1. Catch up: to try to reach the same standard, stage, or level as others after you have fallen behind them (like you’re chasing someone, or with your studies)

  • Example: I fell behind after 1 week off from school and had to catch up.

2. Carry on: continue
Example: I’m going to carry on studying IELTS till I get the score I need – I’m not giving up!

3. Come acrossTo meet or find (something or someone) by chance.

  • Example: On the halfway back home, I came across Tom, what a coincidence!

4. Read up on: to study or learn by reading

  • Example: Before setting out to travel around the world, I read up on all the places I planned to visit.

5. Sort out: to find a solution to (a problem, etc), esp to make clear or tidy.

  • Example: It took a long time to sort out the mess.

6. Zone out:  fall asleep or lose concentration or consciousness.

  • Example: I just zoned out for a moment after such a long drive.

7. Put up with: endure

  • Example: After graduating, I had to put up with many months of unpaid work before finally being given a permanent contract.

8. Come up with: tothink of, develop, or find something 

  • Example: They’ve tried their best to come up with a feasible solution to air pollution.

9. Look back on: Think about something that happened in the past

  • Example: When I look back on my childhood, I’m amazed by the crazy things we used to do

10. Call off: to stop or cancel

  • Example: They called off the football match because of the weather forecast.

Trên đây là 11 cụm động từ sử dụng trong IELTS speaking part 2, thầy sẽ chia sẻ thêm nhiều hơn cho các bạn cụm từ cho part 1 và part 3. Vì vậy, các em đừng quên theo dõi các bài viết tiếp theo tại web IELTS – Fighter  nhé! :D