Để có thể chinh phục điểm IELTS 7.0 hay 8.0, thì ngữ pháp trong IELTS chiếm vị trí vô cùng quan trọng. Hôm nay nhằm bổ sung kiến thức về ngữ pháp, thầy sẽ chia sẻ thêm 17 Cụm động từ đi với "be" trong IELTS các bạn chắc chắn sẽ sử dụng đến trong các bài thi của mình. Mỗi cụm động từ đều có ví dụ đi kèm giúp các bạn có thể hiểu và biết cách vận dụng tốt nhất.

Xem thêm bài viết: 

  • 40 Cụm động từ đi với "up" trong tiếng Anh
  • 11 Cụm động từ cần thiết trong IELTS speaking Part 2
  • Lộ trình học Ielts online level 5.0 cho người mới bắt đầu

Tổng hợp 17 Cụm động từ đi với "be" trong IELTS

1. Be after
try to get

  • He must be after her money. She’s the richest and the ugliest woman in town.

2. Be against
be opposed to

  • Jack isn’t against a 20-hour work week.

3. Be along
join somebody

  • Are you coming along?
  • I’ll be along in a minute. I’ll just get my water gun.

4. Be away
be somewhere else

  • Don’t call their landline. They’re away for the weekend.

[Tweet “be down – not operating/ reduced”]

5. Be down
not operating/ reduced

  • The internet is down. You’ll have to look it up in a book.

6. Be down with
have an illness

  • Sorry kids, I can’t take you to Disneyland. I’m down with the flu.

7. Be in
be at home/ work

  • ‘Can I talk to Cameron Diaz, please?’ I’m sorry, she’s not in today.’

8. Be in for
experience something unpleasant soon

  • Mary’s having the kitchen walls painted pink while Tom’s away on business. He’s in for a shock.

9. Be in on
know about/ be involved

  • Don’t say a word about the party. She’s not in on the secret.

10. Be off
leave/ not functioning/ food not fresh enough to eat

  • Bye guys, I’m off!
  • Make sure the lights are off.
  • That chilli con carne is green. It must be off.

11. Be on
functioning/ be scheduled/ use drugs

  • ’How I Met Your Mother’ was on, but nobody was watching it.
  • They’ve found a substitute drummer, so the concert is on.
  • Nick’s acting strange. What’s he on?

12. Be not on

  • Stop calling me in the middle of the night. It’s just not on.

13. Be on about
talk about something

  • What are you on about?I don’t understand a word of what you’re saying.

14. Be out
not at home/ work

  • You can’t talk to my parents. They’re out.

15. Be out of

not have

  • He’s been out of work for a long time. Do you think he’ll ever find a job?

16. Be over

  • This meeting is over. I don’t think there’s anything else to discuss.

17. Be up
be awake/ be happening

  • It’s ten o’clock and James isn’t up yet.
  • What’s up? Why is he still sleeping?

Trên đây là 17 cụm động từ đi với 'be" trong IELTS bạn sẽ thường gặp, sẽ giúp bạn đạt những điểm cao trong kỳ thi trọng này. Chúc các bạn ôn thi IELTS chinh phục được những điểm cao nhất nhé!