“Social Network” là chủ đề đã xuất hiện trong phần thi Speaking Part 1 khá nhiều. Chủ đề “mạng xã hội” chắc hẳn sẽ dễ nói hơn với các bạn vì đây là một chủ đề quen thuộc chúng ta gặp và tiếp xúc trong cuộc sống hằng ngày.

Bạn thường dùng những trang mạng xã hội nào? Bạn có phải là người thiên hướng xã hội không? Có dễ dàng để tìm kiếm một người bạn thật sự qua mạng xã hội không?... Sau đây chúng ta cùng nhau học một số từ vựng và cụm từ có thể áp dụng trong IELTS Speaking chủ đề “Social Network” nhé!

IELTS Speaking part 1 topic social network

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu về 4 câu hỏi thường gặp của topic này với câu trả lời mẫu band 8 ngay dưới đây. Những từ vựng được cô cung cấp kèm theo hy vọng sẽ giúp bạn tăng thêm vốn từ vựng, nâng cao kỹ năng này nhé.

Question 1: What kinds of social networking websites do you like to use?

A1: We’re living in the fast-paced world, so I think youngsters, including me, use social networking websites very often. I am addicted to Facebook, Instagram and Youtube which are the most popular social networking sites in Vietnam. Besides that I also use Twitter, a platform where I can openly express my opinion and fire my thoughts on everything.

Những từ vựng hay cần chú ý:

VOCABULARY

(Source: Cambridge and Macmillan Dictionary)

MEANING SYNONYMS

Fast-paced /fɑːst peɪs/ (adj)

This is really difficult to win, suc a fast-paced game.

Nhịp độ nhanh  suddenly (adv)
Addicted /əˈdɪktɪd/ (adj) + to sth
He’s addicted to computers games.
Nghiện/ dành tất cả thời
gian rảnh để làm gì đó
enthusiastic (adj)

Express my opinion

I cannot express my opinion now because it’s quite complicated to understand.

Bày tỏ ý kiến của mình  

Fire my thoughts (noun)

I don’t know why but whenever I go on the stage I can always fire my thoughts to the audience.

Hào hứng để chia sẻ suy nghĩ của mình  

Question 2: Are you a social person?

A2: I’m sort of like that. I can be very social if I'm around the right group of people. Some groups of people who just vibe with whatever you talk about, and keep me from wasting my energy making small talk. That’s the reason why I’m not deep in multiple conversations on social networks.

Những từ vựng hay cần chú ý:

VOCABULARY

(Source: Cambridge and Macmillan Dictionary)

MEANING SYNONYMS

Sort of /sɔːrt əv/ (noun)
 This sort of problem is quite common.

Những người/vật/điều gì tương tự/ đại loại nhau Type, kind (noun)
Vibe(s) /vaɪb(z)/ (noun)
 I didn’t get many good vibes from the club.
Tâm trạng hoặc không khí bạn cảm thấy từ một người/điều gì hoặc một nơi nào đó feature (noun)

Small talk (noun)
 It’s very easy to make small talk when you at the bus stop or airport waiting area.

Cuộc nói chuyện xã giao, không quan trọng Gossip (noun)

Deep /diːp/ (adj) + in sth
 He’s often so deep in his books that he forgets to eat.

Tập trung chăm chú vào một hành động hoặc trạng thái nào đó  

Question 3: Is it easy to find real friends on a social networking website?

A3: Well, to be honest, I don’t think true friends can be found on the internet. As social networking websites takes over the world, we tend to communicate less in person and more on different social platforms. We should be very careful about who we are talking to, not to mention social media imposters.

Những từ vựng cần lưu ý:

VOCABULARY

(Source: Cambridge and Macmillan Dictionary)

MEANING SYNONYMS

Take over (phrasal verb)
 ABC Coporation is taking over the smaller company.

Thống lĩnh thứ gì  Take charge (of)
Less …. and more…
 You should spend less time playing games and more time studying English.
Làm gì đó hạn chế/ít hơn….và nên làm gì đó nhiều hơn  

Imposter /ɪmˈpɑːstər/ (noun)
 Girls, you must be careful to strangers, they’re may be imposters.

Kẻ mạo danh/ lừa gạt  Liar, cheat (noun)

MỘT SỐ CÂU TRẢ LỜI MẪU KHÁC

1. Are you a social person?

Very much so! I feel that I thrive on (survive) social interactions. I like a small amount of time to myself each day, but I feel most charged when I spend time with others. I prefer to spend my free time with friends or family rather than being in my room reading a book, for instance.

2. Do you use social networking sites?

Yes, social networking websites have become part of my everyday life. My favorite one is Facebook, one of the most popular websites in the world, with millions of users in different countries.

3. What kind of people do you like to be friends with on those websites?

All kinds! I am friends with a wide range of people from my school years, family members, and friends I’ve recently met. Actually, I’m even friends with people who I’ve never even met before.

4. Do you like to use Facebook?

Yes, I love it! This social networking website allows me to keep in contact with my friends and find people you’ve lost touch with.

5. How did you first find out about Facebook?

As far as I remember, one of my friends sent me an email inviting me to join Facebook. I signed up and I’ve been using it ever since.

6. Will you use these sites more in the future?

Well, I’m trying to refrain myself from these sites, as I find myself quite addicted to entertaining contents on Facebook, Instagram, Whatsapp, etc and squandering too much time on them. So I’d say I’m about to make a change and make less use of such online networking platforms.

Nguồn bài mẫu khác: Tổng hợp

Trên đây là bài học và một số câu trả lời mẫu topic Social Network, các bạn lưu về học nhé. Đặc biệt là nhớ những từ vựng hay được cô note ở trên nhé. Chúc các bạn học tập tốt và có gì thắc mắc, hãy cmt ngay để được giải đáp.

Học thêm và nhớ kỹ các topic khác trong IELTS Speaking Part 1 được chia sẻ thuộc bài học Speaking:

  • TỔNG HỢP BÀI MẪU SPEAKING PART 1 HAY NHẤT
  • IELTS Speaking chủ đề Work và Study
  • IELTS Speaking topic Leisure time