10 từ vựng IELTS cực chất - chủ đề Giáo Dục (Education)

Câu hỏi Task 2 về Education (Giáo dục) khá chi tiết và cụ thể, thường đề cập đến những chính sách về giáo dục đại học, xu hướng du học hoặc giáo dục cho trẻ em. Nhóm từ vựng dưới đây có thể được sử dụng trong nhiều dạng bài khác nhau, các bạn có thể tham khảo nhé!

Học từ vựng về mảng giáo dục Be Ready IELTS

Chủ đề Giáo Dục ngày càng xuất hiện nhiều với đề IELTS Writing Task 2, nắm vững cách sử dụng các từ vựng sau sẽ giúp bạn đạt điểm cao


1. academic performance (n): thành tích học tập

One of the most practical ways of enhancing your academic performance is to keep your workspace tidy.
Một trong những cách thiết thực nhất để nâng cao thành tích học tập là giữ cho không gian làm việc của bạn gọn gàng.

Nếu thay đổi một chút về word-form, chúng ta sẽ có cụm từ “academically underperforming” (học kém). Vd: Even the brightest students can sometimes find themselves academically underperforming. (Ngay cả những học sinh thông minh nhất cũng đôi khi thấy bản thân mình học kém.)

2. tuition fee (n): học phí

High tuition fees deprive students from low-income families of the right to pursue higher education.
Học phí cao tước đi quyền theo đuổi giáo dục đại học của các sinh viên từ các gia đình có thu nhập thấp.

3. pursue tertiary education (v): học đại học

One of the most acknowledged reasons for people to pursue tertiary education is career preparation.
Một trong những lý do dễ nhận ra nhất để mọi người chọn học đại học là để chuẩn bị cho nghề nghiệp sau này.

4. formal qualifications (n): các loại bằng cấp chính quy

Recruiters prefer candidates with formal qualifications because they believe that those with in-depth knowledge are able to make sensible decisions when facing up to challenges.
Nhà tuyển dụng sẽ ưu tiên các ứng viên có bằng cấp chính quy vì họ tin rằng những người có kiến thức chuyên sâu có thể đưa ra quyết định hợp lý khi đối mặt với thử thách.

5. give sb an insight into … (v): cung cấp kiến thức chuyên sâu về …

The lesson gives students fascinating insights into Vietnam’s society during the 17th century.
Bài học này sẽ mang đến cho sinh viên những hiểu biết thú vị về xã hội Việt Nam trong thế kỷ 17.

6. be equipped with (v): được trang bị/ cung cấp

When students graduate from universities, it is important that they are equipped with work-related skills.
Khi sinh viên tốt nghiệp đại học, điều quan trọng là họ phải được trang bị các kỹ năng liên quan đến công việc.

7. instil sth in/into sb (v): truyền lại/ khơi dậy/ làm cho thấm nhuần

Providing opportunities for children to take part in voluntary work will instil generosity in them.
Trao cơ hội cho trẻ em tham gia vào công việc tình nguyện sẽ thúc đẩy trong chúng tính cách hào phóng, rộng rãi.

8. cognitive development (n): sự phát triển về khả năng nhận thức.

Genetics play a vital role in a child's cognitive development.
Di truyền đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển nhận thức của trẻ em.

9. career prospect (n): triển vọng phát triển nghề nghiệp

Acquiring new skills is one of the best ways to have better career propects.
Tiếp thu các kỹ năng mới là một trong những cách tốt nhất để có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

10. Illiteracy (n): nạn mù chữ

Illiteracy in many developing nations has declined significantly in recent decades.
Nạn mù chữ ở nhiều quốc gia đang phát triển đã giảm đáng kể trong những thập kỷ gần đây.

Từ “illiteracy” cũng có một “họ hàng” khá hay là “computer-literate” (khả năng sử dụng vi tính). Vd: Candidates must be computer-literate and proficient in MS Office. (Các ứng viên phải biết cách sử dụng vi tính và thành thạo MS Office).

 

Làm bài Writing Task 2 và nhận phản hồi của giáo viên Be Ready IELTS trong 48h

Luyện tập IELTS Writing Task 2 với hơn 20 chủ đề: https://bereadyielts.com/ielts-writing/luyen-tap-viet-bai-mau-writing-task-2.html

Đặc biệt, ở mỗi bài, chúng mình đều có để sẵn lời giải các bài mẫu đạt Band điểm IELTS cao để các bạn có thể so sánh

Chúng mình cũng thường xuyên đăng các nội dung học tập trên Faecbook và Instagram, hãy like&share để cùng học với chúng mình nhé.

Facebook: https://www.facebook.com/gia.su.ielts.online

Instagram: https://www.instagram.com/beready.ielts/

Be Ready IELTS Logo   

Sản phẩm của
Be Ready Education Australia

14 Mercantour Boulevard, Tarneit 3029
Melbourne, Victoria, Australia

ABN 80 626 694 344

Be Ready IELTS Việt Nam
Hotline: 0901.412.551 - 0901.412.931

Email:

Log in

create an account