Con người căng thẳng hơn với công việc: People are more stressful with work??

"In this 21st century, people are getting busier and more stressful with work." (trích bài viết Writing task 2 của bạn học viên band 5.0)

Các bạn có thể nhìn ra vấn đề của câu văn này không và chúng ta nên sửa lại như thế nào?

Có thể thấy rõ ý tiếng Việt mà bạn muốn diễn đạt là: "con người đang trở nên bận rộn và căng thẳng nhiều hơn với công việc". Tuy nhiên, vấn đề lại nằm ở từ 'stressful' nên thành ra mắc lỗi word choice vì từ này dùng trong ngữ cảnh này là chưa chính xác.

Cần phân biệt 3 từ STRESSED | STRESSING | STRESSFUL

Một bạn người Trung Quốc học tiếng Anh cũng có thắc mắc tương tự và đã trình bày câu hỏi của bạn ấy lên diễn đàn (Nguồn).

Giải đáp cho bạn ấy là những thành viên khác trong diễn đàn là người bản xứ nói tiếng Anh, và chúng ta có câu trả lời như sau về sự khác nhau về nghĩa giữa 3 tính từ này.

"Work is stressful. You are stressed. People think you are stressing."

 

Từ đó bạn có thể thấy:

'stressed' là tính từ (hoặc đối với tiếng Anh của người Mỹ là 'stressed out') có nghĩa là 'worried and unhappy because you have too muchwork or too many problems to deal with' (theo từ điển Cambridge), tức là bạn BỊ STRESS, bị căng thẳng, bị áp lực, bị thứ khác gây ra những cảm giác lo âu đó cho mình, bạn không tự gây ra, mà bạn chịu tác động của khối lượng công việc nhiều làm căng thẳng. Ví dụ:

 

  • It is common to see stressed faces of commuters on any means of public transport. 
  • A quarter of workers interviewed said they felt 'highly stressed' at work.
  • I'm really stressed about work at the moment.

 

Một tính từ khác của stress nữa là 'stressful'. Tính từ có hậu tố '-ful' mang nghĩa 'full of something', ví dụ hopeful hoặc fearful. Tuy nhiên không phải tính từ đuôi '-ful' nào cũng dùng với người và cả vật/hiện tượng. Trong tiếng Việt bạn có thể dùng 'đầy hy vọng', 'đầy đau đớn',... với cả người hay vật nhưng trong tiếng Anh thì không phải vậy. Một số từ có thể dùng cho người & vật, nhưng một số từ chỉ dùng cho người hoặc cho vật. 

Hopeful = full of hope: đầy hy vọng

  • Having hope (dùng với người): He is very hopeful about the outcome of the meeting.
  • Giving hope (dùng với vật/hiện tượng): The speech finished on a hopeful note.

Fearful = full of fear: đầy sợ hãi

  • frightened or worried about something (dùng với người): People nowadays are fearful of having food poisoning. 
  • causing fear (dùng với vật/hiện tượng): The local government has warned people about the fearful dangers of overuse drugs and alcohol.

Tuy nhiên, stressful lại là câu chuyện hơi khác. Đúng là nó vẫn là full of stress nhưng chỉ dùng cho vật/hiện tượng gây ra sự căng thẳng, lo âu cho người khác, tức là thứ đó full of stress, thứ đó gây căng thẳng.

  • Poor families usually face stressful situations caused by low income and unstable jobs.
  • Bearing stressful work for a long time may damage both mental and physical health of people.
  • Long commutes to work are definitely stressful.

 

Stressful không dùng với người: He is stressful after learning that he failed the exam (anh ta đầy căng thẳng sau khi biết anh thi rớt kỳ thi) => cách diễn đạt này là sai trong tiếng Anh.

'Stress' ngoài loại từ là danh từ như thường thấy, còn xuất hiện ở dạng động từ, mang nghĩa 'lo lắng, căng thẳng' thương đi với giới từ 'over' 

  • Julia is stressing over her exams. (Julia đang căng thẳng về bài thi của cô ấy)
  • People think that I am stressing. (Người ta nghĩ tôi đang căng thẳng)

 

Vậy trong ngữ cảnh bạn học viên nêu trên, ta phải dùng 'stressed' để diễn tả ý 'con người ngày ngay bị căng thẳng'. Diễn lại cho đúng thì sẽ thế này:

  • In the 21st century, people are getting busier and more stressed about work. (Diễn đạt của band 5.0-6.0)
  • In the 21st century, people are getting busier and increasingly stressing over their work. (Diễn đạt của band 6.5-7.5)
  • Nowadays, it is clear that people spend most of their time working and consequently are increasingly stressed out about heavy workload. (Diễn đạt của band 8.0-9.0)

 

Các bạn hãy thử tự nghĩ ra các cách khác để diễn đạt ý trên mà có sử dụng từ 'stress' và các loại từ khác của 'stress' nào.

 

Giáo viên Be Ready IELST - Ms. Thi 

 

Log in

create an account